Danh sách các trường du học Hàn Quốc top 1, 2, 3 hiện nay
Du học Hàn Quốc đang là lựa chọn của rất nhiều bạn trẻ, nhưng giữa hàng trăm trường khác nhau thì việc chọn đúng nơi để bắt đầu lại không hề đơn giản. Nhiều bạn chỉ tìm kiếm các trường du học Hàn Quốc theo danh sách chung chung, nhưng thực tế mỗi trường sẽ phù hợp với từng mức học lực, tài chính và mục tiêu khác nhau.
Trong bài viết này, Labco sẽ phân loại trường theo top 1, 2, 3, giúp bạn hiểu rõ tiêu chí chọn trường và biết mình nên đi theo hướng nào để tăng tỷ lệ đậu visa.
Vì sao cần tìm hiểu kỹ các trường du học Hàn Quốc trước khi đăng ký?
Việc chọn trường không đơn giản chỉ là xem ranking hay nghe người khác giới thiệu. Thực tế, mỗi trường trong danh sách các trường du học Hàn Quốc đều có yêu cầu, chi phí và tỷ lệ đậu visa khác nhau. Nếu không tìm hiểu kỹ, bạn rất dễ chọn sai hướng, mất thời gian, thậm chí ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng đi du học. Cụ thể:
- Ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ đậu visa du học Hàn Quốc
- Quyết định tổng chi phí khi học tại các trường du học Hàn Quốc
- Mỗi trường có điều kiện tuyển sinh và xét hồ sơ khác nhau
- Trường top 1, top 2, top 3 có mức độ xét duyệt không giống nhau
- Ảnh hưởng cơ hội làm thêm khi du học Hàn Quốc
- Liên quan đến khu vực học tập: Seoul, Busan hay tỉnh
- Tác động đến khả năng chuyển visa hoặc ở lại làm việc
- Tránh chọn sai trường so với học lực và tài chính

>> Có thể bạn quan tâm: Top ngành du học Hàn Quốc dễ xin việc nhất hiện nay
Danh sách các trường du học Hàn Quốc top 1, 2, 3
Các trường thuộc top 1
Đại học Chungang
Chuyên ngành nổi bật: Nghệ thuật, Kinh doanh-Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học xã hội, Nhân văn, Truyền thông
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- Nghỉ học không quá 10 buổi
- GPA >7.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 1.700.000 KRW/học kỳ. 6.800.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 100.000 KRW
- Phí KTX (Phòng 2 người): 700.000 KRW/học kỳ (Đăng ký online, bố trí theo thứ tự đăng ký).
- Phí bảo hiểm: 60.000 ~70.000 KRW (Chi phí chính xác được thông báo vào thời điểm nhập học)
Tổng: 7.730.000 KRW (~ 137 triệu VND)
Đại học Sunmoon
Chuyên ngành nổi bật: Công nghiệp đặc biệt, Kỹ thuật, Khoa học xã hội, Nhân văn, Truyền thông
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- Nghỉ học không quá 10 buổi
- GPA >7.5
- Miền trung chỉ nhận HS nữ
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 1.300.000 KRW/học kỳ. 5.200.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 50.000 KRW
- Phí nhập học: 100.000 KRW
- Phí KTX (Phòng 2 người): 700.000 KRW/học kỳ
- Phí bảo hiểm: 90.000 KRW (7tháng)
Tổng: 6.140.000 KRW (~ 116 triệu VND)
Đại học Kyungsung
Chuyên ngành nổi bật: Du lịch – khách sạn; Truyền thông – Marketing; Công nghệ thông tin; Thiết kế – Nghệ thuật
Các kỳ tuyển sinh Khóa tiếng Hàn: T3/2026; T6/2026; T9/2026, T12/2026
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA >7.0; Nghỉ học không quá 10 buổi
- Không nhận GDTX; nghĩa vụ quân sự
- Nhận cả miền Trung (số lượng hạn chế)
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.800.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 60.000 KRW
- Phí KTX (Phòng 2 người): 750.000 KRW/học kỳ
Tổng: 5.610.000 KRW (~ 100 triệu VND)
Chi phí chuyên ngành:
- Học phí: 2.900.000 ~ 3.900.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 38.000 KRW
- Phí KTX (Phòng 2 người): 750.000 KRW/học kỳ
Tổng: 66 triệu VNĐ ~ 83 triệu VNĐ
Đại học Hanyang
Chuyên ngành nổi bật: Công nghiệp đặc biệt, Kỹ thuật, Khoa học xã hội, Mỹ thuật, Âm nhạc
Các kỳ tuyển sinh Khóa tiếng Hàn: T3 – T6 – T9 – T12/2026
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp trung học phổ thông chính quy không quá 3 năm
- Điểm trung bình tích lũy (GPA) từ 7.0 trở lên
- Ứng viên hoặc cha mẹ không có tiền sử cư trú bất hợp pháp.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí Seoul: 1.800.000 KRW/ kỳ ~ 7.200.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 150.000KRW
- Học phí Arica: 1.500.000 KRW/ kỳ ~6.000.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 100.000 KRW
- Phí KTX : 1.000.000KRW/4 tháng
Tổng: 7.100.000 ~ 8.350.000 KRW (132 triệu ~ 154 triệu VND)
Đại học nữ sinh Sookmyung
Chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật, xã hội, tự nhiên, kinh tế, luật, truyền thông….
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp trung học phổ thông chính quy không quá 3 năm
- Điểm trung bình tích lũy (GPA) từ 7.0 trở lên
- Ứng viên hoặc cha mẹ không có tiền sử cư trú bất hợp pháp.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 6.640.000 KRW/ năm
- Phí đăng ký: 60.000KRW
- Phí KTX : 1.080.000KRW/6 tháng (Phòng 2 người)
- Phí bảo hiểm: 70.000KRW /năm
Tổng: 8.330.000KRW (~144 triệu VNĐ)
Chi phí hệ Đại học:
- Phí xét tuyển: 150.000 KRW
- Phí nhập học: 913.000 KRW
- Học phí hệ chuyên ngành: 3.470.000 KRW/kỳ ~ 5.264.000 KRW/kỳ
Tổng: 4.533.000KRW (~82 triệu VNĐ) – 6.327.000KRW (~113triệu VNĐ)
Đại học ngoại ngữ Busan
Chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh,
Các kỳ tuyển sinh Khóa tiếng Hàn: T3 – T6 – T9 – T12/2026
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp trung học phổ thông chính quy không quá 2 năm
- Điểm trung bình tích lũy (GPA) từ 6.5 trở lên
- Ứng viên hoặc cha mẹ không có tiền sử cư trú bất hợp pháp.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.200.000 KRW/ năm
- Phí đăng ký: 60.000KRW
- Phí KTX : 1.259.000KRW/6 tháng (Phòng 2 người)
- Phí bảo hiểm: 70.000KRW /năm
Tổng: 6.589.000 KRW (118,6 triệu đồng)
Đại học Joongbu
Chuyên ngành nổi bật :
CS: Chungcheong (Cảnh sát an ninh, Du lịch hàng không, Phúc lợi y tế, Thú cưng, Nội dung văn hóa, Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục
CS: Goyang (Kinh doanh toàn cầu, Sư phạm, Kiến trúc xây dựng, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xe ô tô – điện – điện tử, Nội dung văn hóa, Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục)
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- Phí nhập học: 100.000w
- KTX 6 tháng: 950.000 W
- Phí bảo hiểm: 75.000 W/6 tháng
Đại học Kyungsung
Chuyên ngành nổi bật: Du lịch Khách sạn,
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA : 7.0 trở lên
- Không giới hạn vùng miền
- Không nhận GDTX, nghĩa vụ quân sự
- Khuyến khích sổ đóng băng: 8.000.000W
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí 4.800.000 W/năm (D4-1)
- Ký túc xá: 300.000 W/1tháng
- Phí bảo hiểm: 140,000W
Đại học Ulsan
Chuyên ngành nổi bật :
- Thiết kế ảnh kỹ thuật số
- Công nghiệp hóa sinh học môi trường
- Phúc lợi xã hội
- Giáo dục mầm non
- Khoa điều dưỡng
- Khoa Phẫu thuật thẩm mỹ
- Vật lý trị liệu
- Quản lý nhà hàng khách sạn
- Và một số ngành học có liên quan khác
- Chuyên ngành Thiết kế không gian
Các kỳ tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Kỳ mùa Xuân: đến 27/12/2026
- Kỳ mùa Hạ: đến 28/3/2026
- Kỳ mùa Thu: đến 27/6/2026
- Kỳ mùa Đông: đến 26/9/2026
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 3năm
- GPA >= 6.0
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.000.000 W/năm
- Bảo hiểm: 100.000 W/ 6tháng
- Phí đki: 50.000 W/ 6 tháng
Các trường thuộc top 2
Trường đại học quốc gia Chungbuk
Chuyên ngành nổi bật : Kinh doanh toàn cầu, Giáo dục quốc tế, Phần mềm Software, Thông tin điện tử Nông nghiệp – Đời sống – Môi trường. Sư phạm.
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.0 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 1.5 năm
- Giấy chứng nhận số dư tài khoản trên 8 triệu KRW duy trì trên 3 tháng.
- Giấy chứng nhận số dư này được cấp trước 30 ngày kể từ thời điểm nộp hồ sơ.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 1.400.000 KRW/học kỳ. 5.600.000 KRW/năm
- Phí đăng ký: 70.000 KRW
- Phí KTX: 2.032.000 KRW (KTX 3 tháng + tiền ăn 3 bữa)
- Phí bảo hiểm: 100.000
Tổng: 7.802.000 KRW (~139 triệu VND)
Trường đại học Dongshin
Chuyên ngành nổi bật :Khoa học kỹ thuật công nghiệp, Ứng dụng năng lượng,
Y dược, Văn hóa xã hội, Phúc lợi xã hội và y tế cộng đồng
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Phí xét tuyển: 100.000 KRW
- Học phí: 4.800.000 KRW/năm
- Phí đưa đón: 150.000 KRW
- Phí bảo hiểm: 150.000 KRW
- KTX: 1.082.000 KRW/6 tháng
Tổng: 6.282.000 KRW (~111 triệu VND)
Trường đại học Mokwon
Chuyên ngành nổi bật: Tiếng Hàn, Toán học, Âm nhạc, nghệ thuật, Giáo dục mầm non
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- GPA > 6.5
- Không tiền án tiền sự
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Phí nhập học: 100.000 KRW
- Học phí: 5.200.000 KRW/năm
- Phí đưa đón: 150.000 KRW
- KTX: 950.000 KRW/6 tháng
Tổng: 6.400.000 KRW (~115.200.000 VND)
Trường đại học HanNam
Chuyên ngành nổi bật: Nhân văn, Công nghệ & Kỹ thuật, Sư phạm, Kinh tế & Quản trị kinh doanh, Khoa học xã hội – Luật, Khoa học đời sống – Công nghệ Nano, Giáo dục đại cương Talmeji, Kinh doanh toàn cầu, Liên kết và Sáng tạo
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.0 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 1.5 năm
- Giấy chứng nhận số dư tài khoản trên 8 triệu KRW duy trì trên 3 tháng.
- Và được cấp trước 30 ngày kể từ thời điểm nộp hồ sơ.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 1.400.000 KRW/học kỳ. 5.600.000 KRW/năm
- Phí tuyển sinh: 70.000 KRW
- Phí bảo hiểm: 116.000/1 năm 6 tháng
- Phí KTX: 1.130.000 KRW/6 tháng
Tổng: 6.916.000 KRW (~122 triệu VND)
Trường đại học Gachon
Chuyên ngành và học phí:
- Học phí: 5.670.000KRW/1năm
- KTX 6 tháng: 1.182.400 KRW/4 tháng
- Phí nhập học: 70.000 KRW
Điều kiện tuyển sinh
- GPA Miền bắc: >6.5/ Miền trung:>7.0
- Năm trống sau tốt nghiệp <2 năm
Trường đại học Chosun
Chuyên ngành nổi bật: Cơ khí, công nghệ ô tô, chất bán dẫn, tự động hoá; Nhà hàng, khách sạn; Nghệ thuật năng khiếu.
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA >6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- KTX : 640.000 W/(80 ngày)
- Phí bảo hiểm: 110.000 W
Tổng: 5.150.000 KRW (Khoảng 100 triệu VND)
Trường đại học khoa học và công nghệ Seul
Chuyên ngành nổi bật: Khoa học kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Cơ khí, Kiến trúc
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT với điểm GPA 7.0 trở lên
- Tốt nghiệp THPT, ĐH không quá 1.5 năm
- Giấy chứng nhận số dư tài khoản trên 10 triệu KRW duy trì trên 3 tháng.
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 6.000.000 KRW/năm
- Phí hồ sơ: 50.000KRW
- Phí KTX: Phòng Nam (4 người) – 687.750 KRW; Phòng Nữ (2 người) – 848.400 KRW
- Chi phí bữa ăn tại KTX (đóng theo học kỳ): 1 bữa/ngày: 454.500 KRW; 2 bữa/ngày: 787.800 KRW; 3 bữa/ngày: 1.121.100 KRW
Tổng: 6.839.237 KRW (~ 121 triệu VND)
Trường đại học Dong A
Chuyên ngành nổi bật: Khoa học xã hội, nhân văn; Kinh doanh; Truyền thông
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Điểm từ 6.5 trở lên
- Tốt nghiệp không quá 3 năm ( cấp 3, Cao đẳng, Đại học)
- Học sinh GDTX nhưng điểm TB THPT từ 8.0 trở lên
- Không nhận học sinh hộ khẩu Nghệ An, Hà Tĩnh
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.200.000 won/năm (4 kỳ)
- Phí tuyển sinh: 50.000 won ( không hoàn lại)
- Phí ktx: 720.000 won/3 tháng (Đóng sau nhập cảnh)
- Phí bảo hiểm: 70.000 won/ 6 tháng (Đóng sau nhập cảnh)
Trường đại học Pyeon Teak
Chuyên ngành nổi bật: Kỹ thuật công nghệ, Logistic, Nghệ thuật, Âm nhạc và thể thao, thần học
Điều kiện tuyển sinh kỳ tiếng:
- Đã có bằng tốt nghiệp THPT
- Điểm trung bình từ 6.5
- Chấp nhận GDTX
- Topik 2 giảm 10% học phí
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Phí đào tạo: 5,400,000 KRW/ 6 tháng
- Phí nhập học: 100,000 Won
- Phí ký túc xá: 1,620,000 KRW – 1,080,000 KRW/ 6 tháng
Trường đại học Kyonggi
Chuyên ngành nổi bật : Du lịch, tổ chức sự kiện, kinh doanh, thiết kế đồ họa
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- GPA 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.400.000 W/năm
- KTX : 900.000 W/(6 tháng)
- Phí bảo hiểm: 60.000 W/6 tháng
Trường đại học Catholic
Chuyên ngành nổi bật : Điều dưỡng, Khoa học sức khỏe, Khoa kỹ thuật, Khoa học xã hội
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA >= 7.0
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.200.000 W/năm
- KTX: 1.186.000 W ~ 1,872,800 W
- Bảo hiểm: 100.000 ~200.000 W (2023)
- Phí nhập học: 60.000 W
Trường đại học Kyungil
Chuyên ngành nổi bật : Khoa học và Kỹ thuật; Nghệ thuật và giáo dục thể chất; Khoa Phúc lợi cho người cao tuổi
Nghệ thuật và giáo dục thể chất (hoa Hoạt hình Manga, Khoa Văn hóa Giải trí, Khoa Nhiếp ảnh, Khoa Thiết kế Truyền thông Kỹ thuật số, Khoa Làm đẹp, Khoa Thể thao tổng hợp, Khoa Thể thao chuyên nghiệp (Bóng đá/ Taekwondo), Khoa Y học phục hồi chức năng, Khoa Phúc lợi cho người cao tuổi
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA : 6.5 trở lên
- Số buổi nghỉ: < 9 buổi
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí 5.200.000 W/năm (D4-1)
- KTX: 800.000W /6 tháng
- Phí nhập học: 50.000 W
Tổng: 6.050.0000 KRW (Khoảng 116 triệu VND)
Trường đại học Gimcheon
Chuyên ngành nổi bật : Chăm sóc Sức khỏe, Điều dưỡng, Đổi mới địa phương
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- THPT GPA : 6.0 trở lên; GDTX: 7.0 trở lên
- Số buổi nghỉ: < 10 buổi
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí 4.400.000 W/năm (D4-1)
- Phí nhập học: 50.000 W
- Ký túc xá: 600.000/kỳ
- Bảo hiểm: 120.000/6 tháng
Đại học Gwanju
Chuyên ngành nổi bật :
- Ngành điều dưỡng, Ngành làm đẹp ứng dụng
- Ngành thiết kế tổng hợp, Ngành thiết kế nội thất, Ngành thiết kế thời trang,..
- Ngành Khách sạn du lịch, Ngành dịch vụ hàng không, Ngành nấu ăn nhà hàng khách sạn
- Giáo dục mầm non, Giáo dục tiếng Hàn, Cảnh sát bảo an cyber,
- Kinh doanh, Kế toán quản trị
- Công nghệ máy tính, Điện- Điện tử, Kỹ thuật quốc phòng, Công nghệ ô tô,
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.0
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- Phí bảo hiểm: 200.000 W/năm
Đại học Tongmyong
Chuyên ngành nổi bật : Kỹ thuật, Quản trị kinh doanh, Y tế phúc lợi, Kiến trúc và thiết kế, KHXH&NV
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA >6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- KTX 6 tháng: 810.000 W
Các trường thuộc top 3
Chuyên ngành nổi bật: Động cơ ô tô, Điện tử, Sư phạm mầm non, Quản trị kinh doanh, Điều dưỡng, Chế biến ẩm thực khách sạn,…
Điều kiện tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT cấp 3 không quá 2 năm
- Điểm trung bình môn 3 năm: 6.5
Chi phí khóa học
- Học phí: 5.900.000 won/năm
- KTX: 1.200.000W/kỳ
- Phí nhập học: 50.000W
- Bảo hiểm: 100.000WW/năm
Tổng cộng: 7.250.000W (Khoảng 130 triệu VNĐ)
Đại học Seojeong
Chuyên ngành nổi bật: Ẩm thực Khách sạn, Làm đẹp, Công nghệ Ô tô và Công nghệ thông tin, Điều dưỡng, Hồi sức cấp cứu.
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- GPA : 7.2 trở lên
- Số buổi nghỉ: < 7 buổi
- Không nhận GDTX, nghĩa vụ quân sự
- Chứng minh tài chính 6.500USD trở lên
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí 4.400.000 W/năm (D4-1)
- Phí nhập học: 50.000 W
- Ký túc xá: 1.100.000 ~ 1.300.000W/kỳ
Đại học công nghệ Hàn Quốc
Loại hình: Đại học – Hệ vừa học vừa thực tập hưởng lương
- Hưởng lương: 1.150.000KRW ~ 23.000.000 VNĐ/tháng
- Học bổng sinh hoạt phí do Bộ giáo dục Hàn Quốc tài trợ 2.000.000KRW cho năm đầu tiên
Chuyên ngành nổi bật :
- Công nghệ thông tin
- Cơ khí chế tạo máy
- Công nghệ AI
Hệ đào tạo:
- Hệ chuyển tiếp: 2.5 năm
- Hệ đi mới: 3.5 năm
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Topik 2
- GPA từ 7.0 trở lên, nghỉ học không quá 10 buổi, tốt nghiệp không quá 2 năm.
- Đối với cao đẳng, đại học GPA từ 7.0 trở lên, tốt nghiệp không quá 2 năm
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 5.250.000 KRW / 1 năm
- KTX: 1.061.360 KRW/1năm
- Bảo hiểm, phí tuyển sinh: 150.000 KRW
Trường đại học Nambu
Chuyên ngành nổi bật :
- Khoa xã hội nhân văn (ngành ngôn ngữ Hàn, ngành phúc lợi xã hội)
- Khoa sư phạm (sư phạm mầm non, sư phạm tiểu học)
- Khoa học tư nhiên (nghiệp vụ khách sạn, làm đẹp – thẩm mỹ),
- Y tế (điều dưỡng, vật lý trị liệu, cứu hộ khẩn cấp, trị liệu ngôn ngữ, phóng xạ)
- Kỹ thuật (kỹ thuật cơ khí ô tô, thông tin điện tử máy tính, kỹ thuật điện)
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Điểm trung bình từ 6.5 trở lên (GDTX , THPT)
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học
tất cả các chuyên ngành không quá 3 năm
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí khóa tiếng (40 tuần): 4,800,000 KRW
- Chi phí KTX: 1.060.000 KRW/ 20 tuần
Cao đẳng Naju
Chuyên ngành nổi bật :
- Môi trường
- Nha khoa
- Sức khoẻ an ninh và xã hội
- Giáo dục hàng không và du lịch
- Kiến trúc
- Thông tin điện tử
- Thẩm mỹ
- Khoa dược
- Chế biến đồ uống
- Chăm sóc trẻ nhỏ
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Điểm trung bình từ 6.5 trở lên (GDTX , THPT)
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học tất cả các chuyên ngành không quá 3 năm
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 KRW / năm
- Phí đăng ký: 50.000 KRW
- KTX: 1.200.000 KRW / 6 tháng
- Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm
Đại học Songwon
Chuyên ngành nổi bật :
- Quản lý tài chính
- Dinh dưỡng và thực phẩm
- Nghệ thuật và làm đẹp
- Sư phạm tiếng Hàn Quốc
- Dịch vụ hàng không
- Điện tử, cơ khí
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Điểm trung bình từ 6.5 trở lên (GDTX , THPT)
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học tất cả các
chuyên ngành không quá 3 năm
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.000.000 KRW / năm
- Bảo hiểm: 200.000 KRW
- KTX: 1.200.000 KRW / 6 tháng
- Phí nhập học: 100.000 KRW
Trường đại học khoa học Taegu
Chuyên ngành nổi bật : Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội, Nghệ thuật và thể thao
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn: Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
Chi phí Khóa tiếng Hàn :
- Học phí: 4.000.000 W/năm
- Phí nhập học: 50,000 W
- KTX 6 tháng: 800.000 W (2024)
- Phí bảo hiểm, thi Topik: 200,000 W
- Tổng: 5.050.000 W
Trường đại học Kunjang
Chuyên ngành nổi bật : Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội,
Nghệ thuật và thể thao
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- KTX: 900.000 W/ 6 tháng
Đại học Chung Cheong
Chuyên ngành nổi bật : Xã hội nhân văn, Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật công nghiệp, nghệ thuật năng khiếu
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- KTX: 1.200.000 W/ 6 tháng
- Bảo hiểm: 50.000 W/năm
- Phí nhập học: 50.000 W/năm
Đại học công nghệ Doowon
Chuyên ngành nổi bật : Y tế, Thiết kế, Công nghệ thông tin, Cơ khí ô tô, Khoa học xã hội và nhân văn
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.800.000 W/năm
- KTX: 750.000 W/ 6 tháng
- Bảo hiểm: 70.000 W/năm
- Phí nhập học: 50.000 W/năm
Tổng: 5.670.000 W
Trường cao đẳng khoa học kỹ thuật Daejeon
Chuyên ngành nổi bật : Điều dưỡng, Khoa học cuộc sống và sức khỏe,, Công nghệ cao, Giáo dục và xã hội, Giáo dục thể chất và nghệ thuật
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.600.000 W/năm
- KTX 6 tháng: 1.000.000 W
Tổng: 5.600.000 KRW (Khoảng 112 triệu VND)
Trường cao đẳng nữ sinh Busan
Chuyên ngành nổi bật : Sư phạm, Du lịch khách sạn, Y tế thẩm mỹ
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
- GPA > 6.5
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 4.400.000 W/năm
- KTX 6 tháng: 720.000 W
- Bảo hiểm: 80.000 W
- Phí đki: 50.000 W
- Phí thăm quan: 100.000 W
Đại học Kyungmin
Chuyên ngành nổi bật : Khoa Khoa học xã hội và nhân văn,
Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Nghệ thuật và thể thao
Điều kiện tuyển sinh Khóa tiếng Hàn:
- GPA từ 7.4 trở lên
- Nghỉ không quá 4 buổi
- Nhận học sinh Bắc – Nam
- Không nhận GDTX
Chi phí Khóa tiếng Hàn: Invoice: 4.250.000w/năm
Đại học Jeonju
Chuyên ngành nổi bật : Khoa học xã hội và nhân văn, Y học, Kỹ thuật, Nghệ thuật, Âm nhạc và thể thao.
Điều kiện tuyển sinh khóa tiếng Hàn: Tốt nghiệp THPT hoặc chương trình tương đương với GPA trên 6.5
Chi phí khóa tiếng Hàn:
- Học phí: 1.350.000 KRW/học kỳ. 5.400.000KRW/năm (Đã bao gồm giáo trình và chi phí trải nghiệm văn hóa)
- Phí KTX: 1.250.000 KRW (6 tháng), phòng 2 người
- Bảo hiểm 1 năm: 100.000 KRW
- Phí đón sân bay: 80.000 KRW
Tổng: 6.830.000 KRW (khoảng 132 triệu vnđ)
Đại học Hosan
Chuyên ngành nổi bật : Kỹ thuật; Công nghiệp & Kinh doanh toàn cầu; Phúc lợi con; Nghệ thuật & Thiết kế
Điều kiện tuyển sinh D2-6:
- Đã có bằng tốt nghiệp THPT – Điểm trung bình từ 6.5
- Chưa từng có tiền án, tiềm sự
- Đạt trình độ ngoại ngữ tối thiểu là TOPIK 3
Chi phí Khóa tiếng Hàn:
- Hệ đại học: ~3,000,000-4,500,000 KRW/kỳ
- Hệ cao đẳng (2 năm, Global Business): ~2,500,000-3,500,000 KRW/kỳ
- Phí nhập học: 100,000 KRW.
- Phí bảo hiểm: 200,000 KRW/năm
- Ký túc xá: 1,140,000 KRW/6 tháng
Vì sao nên chọn Labco khi tư vấn chọn trường du học Hàn Quốc
Giữa rất nhiều trung tâm tư vấn hiện nay, điều quan trọng không phải là nơi nào “nói hay”, mà là nơi hiểu rõ hồ sơ của bạn và chọn đúng trong danh sách các trường du học Hàn Quốc phù hợp nhất. Labco tập trung vào việc cá nhân hóa lộ trình, giúp bạn đi đúng hướng.

- Tư vấn chọn trường du học Hàn Quốc theo đúng học lực và tài chính
- Lọc sẵn danh sách các trường du học Hàn Quốc phù hợp từng hồ sơ
- Am hiểu phân loại trường top 1, top 2, top 3 để chọn hướng an toàn
- Tỷ lệ đậu visa cao nhờ tối ưu hồ sơ ngay từ bước chọn trường
- Đào tạo tiếng Hàn bài bản trước khi apply trường
- Hỗ trợ trọn gói từ hồ sơ, xin visa đến vé máy bay
- Luôn có lộ trình rõ ràng, không tư vấn chung chung
- Hạn chế tối đa rủi ro trượt visa do chọn sai trường
- Đồng hành xuyên suốt từ Việt Nam đến khi nhập học tại Hàn Quốc
- Phù hợp với cả học sinh học lực trung bình muốn đi du học Hàn Quốc
Liên hệ tư vấn du học Hàn Quốc
- Chỉ cần gửi thông tin cơ bản: học lực – năm tốt nghiệp – tài chính
- Labco sẽ giúp bạn lọc nhanh danh sách trường du học Hàn Quốc phù hợp nhất
- Gợi ý lộ trình rõ ràng: chọn trường – học tiếng – làm hồ sơ – xin visa
- Tư vấn miễn phí, không ràng buộc
Thông tin liên hệ:
- Trụ sở chính: 20B Lĩnh Nam, Tương Mai, Hà Nội
- Hotline: 0399 000 323 – 083 532 6996
- Văn phòng chi nhánh: 446 Hồng Hà, Ô Diên, Hà Nội
- Hotline: 093 687 488
- labcoduhochanquoc@gmail.com
>> Xem thêm: Học lực trung bình, học trường GDTX có đi du học Hàn được không?